Biện Pháp Nhân Hóa Trong Tiếng Anh / Top 10 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 5/2023 # Top View |

Phép Nhân Cách Hóa – Personification – Trong Tiếng Anh


Trong giờ toán, cô giáo vẽ hai nửa hình tròn lên bảng. Bỗng một cậu học sinh kêu to: “Ô, cái mông!”

Cô giáo rất giận và mời thầy hiệu trưởng đến để kỷ luật học sinh này vì tội nói bậy trong lớp. Thầy bước vào, nhìn ngay lên bảng và nói với cậu bé: “Em sẽ bị kỷ luật nặng đấy. Tại sao em lại dám vẽ cái mông lên bảng như thế này?”

Clip on Youtube. Thanks for sharing.



Personification is a figurative language technique where an object or idea is given human characteristics or qualities.  In other words, using our language, we make an object or idea do something that usually is only done by people.  With personification speakers and writers make the object or idea like a person and, hence, they personify it.   Personification is often confused with anthropomorphism, where human abilities and characteristics are given to animals (such as in fable, where animals talk and behave as humans do) but the term “personification” should not be applied to human-like behavior in animals.


Here are 50 examples of personification:

Justice is blind and, at times, deaf.

Money is the only friend that I can count on.

The cactus saluted any visitor brave enough to travel the scorched land.

Jan ate the hotdog despite the arguments it posed to her digestive system.

The world does not care to hear your sad stories.

After freedom’s sweet kiss, she could never return to the doldrums of the factory.

Peggy heard the last piece of cheesecake in the refrigerator calling her name.

The sorry engine wheezed its death cough.

Drugs dragged him into this place and they wouldn’t let him leave alive.

The buses can be impatient around here.

These casinos are always hungry enough to eat your dinner.

He sang a lonely song to the moonlight.

The candle flame danced in the dark.

Thunder grumbled and raindrops reported for duty.

The moon turned over to face the day.

As fall turned to winter, the trees found themselves wearing white.

The brown grass was begging for water.

Our society needs strong leaders.

One unhappy icicle wasted away in the day.

The sunflowers nodded in the wind.

Most pianos have pretty good manners but Stephan can make them sound rude.

The traffic noises argued long into the night and finally Cal went to sleep.

The angry storm pounded the tin shelter.

A school of rainbow trout swam across the mouth of the river.

The silence crept into the classroom.

Father Time can always catch up to you, no matter how fast you run.

This city never sleeps.

The sun stretched its golden arms across the plains.

My heart has been skipping around in my chest since I saw her.

The child of morning, rosy fingered dawn, appeared.

Any trust I had for him walked right out the door.

And with those four words her happiness died.

The cigarettes stole his health and spent it on phlegm.

Kiss your integrity goodbye.

The trees dropped their leaves and rested.

I overheard the streets talking about you.

Winter’s icy grip squeezed his rib cage.

The business world would chew you up and spit you out.

The clouds pushed each other around in the sky.

He had little to live for now that his dreams were dead.

The smell of smoke tattled on the delinquent.

The wind whispered the rumors of the forest.

The jittery hands of corruption orchestrated the affairs at city hall.

Still waters shivered in the wind.

Those greedy weeds have starved the petunias.

A case of cupcakes can be quite charming to an empty stomach.

December light is brief and uncharitable.

This morning had friendly greetings for peaceful sleepers.

The party died as soon as she left.

Light had conquered darkness.

 View original

Biện Pháp Đối Phó Trong Tiếng Tiếng Anh

Biện pháp đối phó pháp y khá hiệu quả.

Pretty effective forensic countermeasure.


Ta có biện pháp đối phó, quy trình để ẩn thân.

We have countermeasures, procedures to ensure our stealth. “


Kích hoạt biện pháp đối phó!

Activate countermeasures!


Anh nghĩ rằng đó là một biện pháp đối phó.

I think it was a countermeasure.


Đối với các biện pháp đối phó điện tử (ECM), con tàu đó đã gây nhiễu “Scorpion 2”.

For electronic countermeasures (ECM), the ship has Scorpion 2 jammer.


Phần mềm này hoạt động như một biện pháp đối phó, đảm bảo thị trường trong thời gian thực.

The software act as a counter measure, stabilizing the market in real time.


Thủ tướng Thổ Nhĩ Kỳ Binali Yıldırım nói rằng sẽ có “biện pháp đối phó mạnh mẽ” đối với Hà Lan.

The Turkish Prime Minister Binali Yıldırım said there would be “strong countermeasures” for the Netherlands.


Tuy nhiên, có những biện pháp đối phó pháp y và ai đó đủ kiềm chế để xử lý máy tính.

Yet there are forensic countermeasures and somebody in control enough to do complicated computer wk.


Nhiều biện pháp đối phó được tiến hành nhằm đề phòng khả năng bị tấn công tại các sân bay và bến cảng.

Countermeasures were taken against a possible assault on airfields and ports.


Ông ấy trực tiếp gọi tôi, nói là thích biện pháp đối phó của cô và khả năng suy nghĩ tự do của cô.

Well, he called me directly, said he loved your countermeasure and your ability to think outside of the box.


Vài ba thứ: hiểu về sự an toàn, về những rủi ro, những mối đe dọa các biện pháp đối phó, chúng hoạt động ra sao

Well a couple of things: understanding of the security, of the risks, the threats, the countermeasures, how they work.


Các quốc gia bị chỉ định như vậy sẽ bị Hoa Kỳ đưa ra các biện pháp đối phó, bao gồm biện pháp trừng phạt kinh tế.

Nations so designated are subject to further actions, including economic sanctions, by the United States.


Safety and security needs are about keeping us safe from harm.


Nếu có lỗi trong cơ sở dữ liệu, xử lý dữ liệu hoặc trong các biện pháp đối phó thích hợp thu thập dữ liệu là cần thiết.

If mistakes are present in the database, data processing or in data-acquisition appropriate counter–measures are needed.


Các mối đe dọa và các mối đe dọa đã trở thành công cụ chiến lược trong kế hoạch cả hai biện pháp và biện pháp đối phó.

The threat and the perceived threat have become strategic tools in planning both measures and counter-measures.


Các biện pháp đối phó của phía Hà Lan đã được thực hiện bởi một lực lượng nhỏ thủy quân lục chiến và một đại đội công binh không đầy đủ.

The first Dutch counter measures were executed by a small delegation of Dutch Marines and an incomplete army engineers company.


Trái phiếu Châu Âu được đề xuất như là một biện pháp đối phó hữu hiệu với cuộc khủng hoảng nợ công của Châu Âu dù vẫn tiếp tục gây tranh cãi .

Eurobonds have been suggested as an effective way to tackle the European sovereign debt crisis though they remain controversial .


Mặc dù chiến thuật này đã chứng minh mối đe dọa nghiêm trọng đối với việc vận chuyển của Đồng Minh, Đồng minh đã phát triển các biện pháp đối phó chống lại.

Although the wolfpacks proved a serious threat to Allied shipping, the Allies developed countermeasures to turn the U-boat organization against itself.


Trái phiếu Eurobond được đề xuất như là một biện pháp đối phó hữu hiệu với cuộc khủng hoảng nợ công của Châu Âu dù vẫn tiếp tục gây ra nhiều tranh cãi .

Eurobonds have been suggested as an effective way to tackle the European sovereign debt crisis though they remain controversial .


Đây là một biện pháp đối phó với những lời đồn đại rằng Đức đang chế tạo tàu tuần dương có cỡ pháo 170 mm để tấn công tàu bè thương mại tại Đại Tây Dương.

This was a response to a rumour that Germany was building cruisers to attack merchant shipping in the Atlantic with 170mm guns.


Tuy nhiên, anh đã có biện pháp để đối phó với các cảm nghĩ của mình.

Nevertheless, he took steps to cope with his feelings.


“Các nhà lập chính sách cần ưu tiên các biện pháp đối phó với các rủi ro toàn cầu có thể đe doạ nguồn vốn từ bên ngoài và chi phí đi vay các nguồn vốn đó.

“Policy makers should prioritize measures that counteract global risks threatening the availability and cost of external finance, as well as export growth.

Đứng trước thảm họa này, chính phủ các nước châu Âu đã không đưa ra nổi một biện pháp đối phó nào vì họ không thể hiểu nổi nguyên nhân hoặc tìm ra cách thức lây lan của đại dịch.

The governments of Europe had no apparent response to the crisis because no one knew its cause or how it spread.


Các quyết định của tòa án chống lại việc cắt giảm giá của chuỗi đã xuất hiện vào đầu năm 1906 và luật chống lại các chuỗi cửa hàng bắt đầu từ những năm 1920, cùng với các biện pháp đối phó pháp lý của các nhóm cửa hàng chuỗi.

Court decisions against the chains’ price-cutting appeared as early as 1906, and laws against chain stores began in the 1920s, along with legal countermeasures by chain-store groups.


Hội nghị thượng đỉnh kết thúc với một tuyên bố và khẳng định các biện pháp để đối phó với cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

The summit concluded with a declaration to step up to the plate and affirm measures to deal with the global economic crisis.


Biện Pháp Phòng Ngừa Trong Tiếng Tiếng Anh

Các biện pháp phòng ngừa khác gồm rửa tay và nấu thức ăn chín kỹ.

Other preventive measures include hand washing and properly cooking food.


Westergaard đã không bị tổn thương gì vì nhà ông có các biện pháp phòng ngừa an toàn.

Westergaard was unharmed due to security precautions in his house.


Chỉ là biện pháp phòng ngừa thôi…

It’s just a precaution.


Tôi có thể cam đoan, biện pháp phòng ngừa của ngài là không cần thiết.

I can assure you, your precautions will not be necessary.


Năm 1985, chấm này một lần nữa được xử lý bằng carbon tetrachloride như một biện pháp phòng ngừa.

In 1985, the spot was again treated with carbon tetrachloride as a preventive measure.


Chúng ta sẽ thực hiện ngiêm túc các biện pháp phòng ngừa.

We’ll take all precautions.


Như thường lệ, chỉ là một biện pháp phòng ngừa.

As always, just a precaution.


Tín đồ Đấng Christ có thể áp dụng những biện pháp phòng ngừa nào để tránh phạm tội?

What preventive measures might a Christian take in order to avoid sinning?


Các biện pháp phòng ngừa

Preventive Measures


21 Hãy áp dụng biện pháp phòng ngừa, không để cho tư dục dẫn đưa mình vào tội lỗi.

21 Take preventive measures so that desire does not lead to sin.


Tôi nghĩ ta nên chuẩn bị vài biện pháp phòng ngừa.

There are other precautions I feel we should take.


Chúng tôi chỉ cần có vài biện pháp phòng ngừa… trước khi để cô ra về.

We just had to take certain precautions before we let you go.


Điện được cắt tại một vài khu dân cư ở Panchkula như là một biện pháp phòng ngừa.

Electricity was cut in a few residential areas in Panchkula as a precautionary measure.


Những biện pháp phòng ngừa không còn tác dụng với ta nữa rồi.

I’m past such precautions.


Các biện pháp phòng ngừa bệnh gồm tăng cường tiếp cận nước sạch và giảm số lượng ốc.

Methods to prevent the disease include improving access to clean water and reducing the number of snails.


Các biện pháp phòng ngừa khác gồm có sàng lọc máu được dùng để truyền.

Other preventive efforts include screening blood used for transfusions.


Bạn sẽ, tuy nhiên, tôi chắc chắn, tha cho tôi để một biện pháp phòng ngừa rõ ràng. ́

‘You will, however, I am sure, excuse me for taking an obvious precaution.’


một biện pháp phòng ngừa đang được quấn vào chân các ngươi.

A full measure of Mercy is being added to your legs.


Chỉ là biện pháp phòng ngừa,

It’s just a precaution.


Trước đó, Rooney gặp chấn thương đầu gối nhỏ và phải dự bị như biện pháp phòng ngừa.

It later came to light that Rooney had a minor knee injury and was named on the bench as a precaution.


Trước khi đi, hãy thực hiện những biện pháp phòng ngừa cần thiết đối với vùng bạn sẽ đến.

Before you travel, take preventive treatment appropriate for the area you will visit.


Lý do của việc trì hoãn là những biện pháp phòng ngừa cực đoan được sử dụng bởi nhà máy.

The reason for the delay was the extreme precautions used by the plant.


AlCl3 khan phản ứng mạnh với các bazơ, vì vậy cần phải có các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

Anhydrous AlCl3 reacts vigorously with bases, so suitable precautions are required.


Tăng lượng kẽm trong đất cung cấp cho cây trồng và động vật là một biện pháp phòng ngừa hữu hiệu.

Increasing the amount of zinc in the soil and thus in crops and animals is an effective preventive measure.


• Xây dựng các biện pháp phòng ngừa chống lại gian lận và tham nhũng trong các dự án có nguy cơ cao.

• Building precautions against fraud and corruption in high-risk projects.

Hoạch Định Trong Tiếng Tiếng Anh

* Hoạch định về trường hợp ngoại lệ.

* Plan on exceptions.


Hoạch định trước cho tương lai là điều khôn ngoan.

You are wise if you plan for the future.


Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.

I even was a business consultant, doing strategies and tactics.


Đảng của chúng ta có cần phải thích hợp với một nền kinh tế hoạch định không?

Do our parties have to fit into some planned economy?


và “Nhớ kỹ ngày của Đức Giê-hô-va khi hoạch định tương lai”.

and “Planning Ahead With Jehovah’s Day in Mind.”


Nhưng có vẻ họ không nằm trong kế hoạch định trước.

But they’re not likely to be on your plan.


Hãy bắt đầu với các nhà hoạch định 20 văn hóa

Let’s start with the 20 culture makers


Khôn ngoan trong việc hoạch định học vấn của bạn

Discernment in Planning Your Education


7. (a) Theo Ma-thi-ơ 6:19-21, tại sao chúng ta nên hoạch định cho tương lai vĩnh cửu?

7. (a) According to Matthew 6:19-21, why should we look beyond the immediate future?


Hoạch Định và Chuẩn Bị

Planning and Preparation


Hãy để Thánh Linh hướng dẫn chương trình hoạch định của các anh chị em.

Let the Spirit guide your planning.


Họ hoạch định công việc truyền giáo, lễ hôn phối trong đền thờ, và học vấn.

They plan for missions, temple marriages, and education.


Những hoạch định tương lai của chúng ta đã thay đổi ra sao?

How have our plans for the future changed?


Trong phân đoạn của câu này, tôi sẽ hoạch định để giúp học sinh của mình:

In this verse segment, will I plan to help my students:


Nếu số tiền bị thâm hụt, cả hai nên hoạch định kỹ để giảm bớt chi tiêu.

If you have a deficit, make specific plans to reduce your expenses.


Hãy hoạch định những sinh hoạt mà giúp các em luôn ở gần với Thánh Linh của Chúa.

Plan activities that help you remain close to the Spirit of the Lord.


Hoạch định sẽ mất nhiều thời gian.

Planning takes time.


Hoạch định cho muôn đời!

Plan for Eternity!


Loại hội đồng gia đình này thường xảy ra mà không hoạch định trước.

This type of family council generally just happens.


” Hoạch định thực sự không tương thích với một xã hội và một nền kinh tế kinh doanh. ”

” Planning is actually incompatible with an entrepreneurial society and economy. “


Các em có tất cả mọi thứ để sống theo, để hoạch định và để tin vào.

You have everything to live for and plan for and believe in.


Trong phân đoạn của câu thánh thư này, tôi sẽ hoạch định để giúp học viên của tôi:

In this verse segment, will I plan to help my students:


Rồi tôi hoạch định để có một cuốn Kinh Thánh.

Then I put into action a plan to get a Bible.


Họ đã hoạch định một lộ trình và quyết định cách thức sẽ cùng nhau làm việc.

They have planned a route and determined how they will work together.