Xu Hướng 2/2024 # Phép Nhân Cách Hóa – Personification – Trong Tiếng Anh # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Phép Nhân Cách Hóa – Personification – Trong Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Phauthuatthankinh.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Warm-up:

Trong giờ toán, cô giáo vẽ hai nửa hình tròn lên bảng. Bỗng một cậu học sinh kêu to: “Ô, cái mông!”

Cô giáo rất giận và mời thầy hiệu trưởng đến để kỷ luật học sinh này vì tội nói bậy trong lớp. Thầy bước vào, nhìn ngay lên bảng và nói với cậu bé: “Em sẽ bị kỷ luật nặng đấy. Tại sao em lại dám vẽ cái mông lên bảng như thế này?”

Clip on Youtube. Thanks for sharing.

Personification   Definition:

Personification is a figurative language technique where an object or idea is given human characteristics or qualities.  In other words, using our language, we make an object or idea do something that usually is only done by people.  With personification speakers and writers make the object or idea like a person and, hence, they personify it.   Personification is often confused with anthropomorphism, where human abilities and characteristics are given to animals (such as in fable, where animals talk and behave as humans do) but the term “personification” should not be applied to human-like behavior in animals.

Examples:

Here are 50 examples of personification:

Justice is blind and, at times, deaf.

Money is the only friend that I can count on.

The cactus saluted any visitor brave enough to travel the scorched land.

Jan ate the hotdog despite the arguments it posed to her digestive system.

The world does not care to hear your sad stories.

After freedom’s sweet kiss, she could never return to the doldrums of the factory.

Peggy heard the last piece of cheesecake in the refrigerator calling her name.

The sorry engine wheezed its death cough.

Drugs dragged him into this place and they wouldn’t let him leave alive.

The buses can be impatient around here.

These casinos are always hungry enough to eat your dinner.

He sang a lonely song to the moonlight.

The candle flame danced in the dark.

Thunder grumbled and raindrops reported for duty.

The moon turned over to face the day.

As fall turned to winter, the trees found themselves wearing white.

The brown grass was begging for water.

Our society needs strong leaders.

One unhappy icicle wasted away in the day.

The sunflowers nodded in the wind.

Most pianos have pretty good manners but Stephan can make them sound rude.

The traffic noises argued long into the night and finally Cal went to sleep.

The angry storm pounded the tin shelter.

A school of rainbow trout swam across the mouth of the river.

The silence crept into the classroom.

Father Time can always catch up to you, no matter how fast you run.

This city never sleeps.

The sun stretched its golden arms across the plains.

My heart has been skipping around in my chest since I saw her.

The child of morning, rosy fingered dawn, appeared.

Any trust I had for him walked right out the door.

And with those four words her happiness died.

The cigarettes stole his health and spent it on phlegm.

Kiss your integrity goodbye.

The trees dropped their leaves and rested.

I overheard the streets talking about you.

Winter’s icy grip squeezed his rib cage.

The business world would chew you up and spit you out.

The clouds pushed each other around in the sky.

He had little to live for now that his dreams were dead.

The smell of smoke tattled on the delinquent.

The wind whispered the rumors of the forest.

The jittery hands of corruption orchestrated the affairs at city hall.

Still waters shivered in the wind.

Those greedy weeds have starved the petunias.

A case of cupcakes can be quite charming to an empty stomach.

December light is brief and uncharitable.

This morning had friendly greetings for peaceful sleepers.

The party died as soon as she left.

Light had conquered darkness.

 View original

Các Phép Tu Từ Trong Tiếng Anh

hay ngôn ngữ hình tượng (figurative languages) là những ngôn ngữ hay cách diễn đạt đặc biệt được tác giả sử dụng nhầm tạo nên sự hấp dẫn lôi cuốn người đọc hoặc nhầm gửi gắm những ngụ ý khác. Trong Tiếng Anh chúng ta thường gặp các loại phép tu từ như: simile (so sánh), metaphor (ẩn dụ), hyberbole (nói quá), alliteration (điệp âm), personification (nhân hóa), idiom (thành ngữ), onomatopoeia (từ tượng thanh)

A comparison between two things using the words “like” “as” (biện pháp tu từ so sánh hai sự vật sử dụng những từ so sánh như “like” “as”) Example: The snow covered hills in the distance were like welcoming pillows to the returning mountain climbers. (Tuyết phủ quanh ngọn đồi ở xa trông như những chiếc gối trải sẳn để chào mừng sự quay lại của các nhà leo núi.)

A direct comparison of two things (biện pháp so sánh trực tiếp hai vật mà không sử dụng từ so sánh) Example: As she dreamt about winning, her eyes became the stars twinkling with possibilities. (Cô ấy nghĩ về việc chiến thắng và đôi mắt cô ấy trở thành những ngôi sao lấp lánh mong đợi.)

Extreme exaggeration (sự phóng đại cực kì thường thì vượt xa những gì mà tác giả muốn nói) Example: The lottery winner’s grin stretched from New York City to Los Angeles. (Tiếng cười của người trúng vé số kéo dài từ New York cho tới Los Angeles.)

Repetition of initial consonant sounds (sự lặp đi lặp lại những phụ âm giống nhau) Example: Spellbinding stories spin the imagination of listeners. (những câu chuyện đầy mê hoặc làm xoay chuyển trí tưởng tượng của người nghe.)

A type of figurative languages in which a nonhuman subject is given a human characteristic. (phép sử dụng những đặc điểm, tính cách của con người cho những chủ ngữ không phải con người.) Example: The storm stared at me down to my core with its beady eyes. (cơ bão nhìn chằm chằm vào tôi với đôi mắt sáng của nó.)

The expression using the different meanings of the usual words (những cụm từ hoặc câu nói có một nghĩa khác với nghĩa thông thường được hiểu) Example: After his parents’ death in the earthquake, the boy was in a sad pickle. (sau cái chết của bố mẹ trong trận động đất, thằng bé rơi vào tình cảnh đáng thương.)

Sự Nhân Hoá Trong Tiếng Tiếng Anh

Và thâm chí sự cá nhân hoá là điều gì đó mà chúng ta bắt đầu mở ra, dù là nó thông qua quỹ đạo cá nhân ở các giáo trình hoặc các phê bình cá nhân chúng tôi đã cho các bạn xem.

And even personalization is something that we’re starting to see the beginnings of, whether it’s via the personalized trajectory through the curriculum or some of the personalized feedback that we’ve shown you.

ted2024

Tình trạng này xảy ra chủ yếu là do việc giảm phúc lợi của nhà nước và sự chuyển dịch sang tư nhân hoá các dịch vụ công.

This has largely been attributed to the reduction in state benefits and a shift toward the privatisation of public services.

WikiMatrix

Sự sống nhân tạo (Artificial life) hay tiến hoá ảo nỗ lực nhằm tìm hiểu quá trình tiến hoá thông qua việc mô phỏng bằng máy tính các dạng sự sống (nhân tạo) đơn giản.

Artificial life or virtual evolution attempts to understand evolutionary processes via the computer simulation of simple (artificial) life forms.

WikiMatrix

Gần như suốt thế kỷ 19 và một vài giai đoạn của thế kỷ 20, người ta tiếp cận đến tiến hóa văn minh nhằm mục đích cung cấp hình mẫu cho sự tiến hoá nhân loại toàn thể, với lập luận rằng xã hội khác nhau ở các giai đoạn khác nhau của sự biến đổi xã hội.

Most of the 19th-century and some 20th-century approaches to socioculture aimed to provide models for the evolution of humankind as a whole, arguing that different societies have reached different stages of social development.

WikiMatrix

Họ cũng nghĩ rằng sự sụp đổ sẽ tạo ra các khả năng sản xuất mới bằng cách hạn chế mệnh lệnh sản xuất từ trung ương, thay thế một hệ thống thị trường phi tập trung, hạn chế những sự bóp méo cấu trúc và nền kinh tế vĩ mô thông qua tự do hoá, và cung cấp sự khích lệ thông qua tư nhân hoá.

They also thought the collapse would create new production possibilities by eliminating central planning, substituting a decentralized market system, eliminating huge macroeconomic and structural distortions through liberalization, and providing incentives through privatization.

WikiMatrix

The Government of Jamaica hopes to encourage economic activity through a combination of privatization, financial sector restructuring, reduced interest rates, and by boosting tourism and related productive activities.

WikiMatrix

Đó là khi loài khủng long bị tuyệt chủng, khi 75% các loài động vật và thực vật bị tuyệt chủng, và là khi loài động vật có vú chiếm vị trí sinh thái của các loài khác, và, nói một cách nhân hoá, sự tiến hoá sinh vật giải thích “Hmm, cái vỏ não này khá là tốt,” và nó bắt đầu phát triển vỏ não.

That’s when the dinosaurs went extinct, that’s when 75 percent of the animal and plant species went extinct, and that’s when mammals overtook their ecological niche, and to anthropomorphize, biological evolution said, “Hmm, this neocortex is pretty good stuff,” and it began to grow it.

ted2024

Giống như các giống lừa khác, nguyên nhân chính là cơ giới hoá nông nghiệp và sự suy giảm của các vùng nông thôn.

As with other donkey breeds, the principal causes were the mechanisation of agriculture and the depopulation of rural areas.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Hiệp ước về Quyền Trẻ em Hiệp ước về Quyền Trẻ em hay CRC, của Liên hiệp quốc năm 1989 là công cụ có tính bắt buộc pháp lý quốc tế đầu tiên có tích hợp toàn bộ phạm vi nhân quyền –dân sự, văn hoá, kinh tế, chính trị và quyền xã hội.

The United Nations’ 1989 Convention on the Rights of the Child, or CRC, is the first legally binding international instrument to incorporate the full range of human rights—civil, cultural, economic, political and social rights.

WikiMatrix

Vấn đề nằm ở việc xào nấu nó theo điều kiện của mình, và cá nhân hoá giáo dục cho những người bạn đang thực sự dạy dỗ.

It’s about customizing to your circumstances and personalizing education to the people you’re actually teaching.

QED

Món này trở nên phổ biến sau khi sự hạn chế được loại bỏ cuối thế kỷ 18 (và vào thời điểm đó giống thỏ bản xứ đã nhân rộng và giá thành giảm) và sự thuần hoá thỏ, một kỹ thuật có thể đến từ Pháp nhờ những hiệp sĩ Pháp.

The dish was to become popular after the lifting of restrictions in the late 18th century (and by which time the indigenous breed had multiplied and prices dropped) and the domestication of rabbits, a technique which could have been imported from France thanks to the French Knights.

WikiMatrix

Theo các điều khoản của những sự nhượng quyền và các hiệp ước ở trên, Cecil Rhodes thúc đẩy sự thực dân hoá đất đai trong vùng, với sự kiểm soát của Anh về nhân công cũng như các kim loại quý và các nguồn tài nguyên khoáng sản khác.

In accordance with the terms of aforementioned concessions and treaties, Cecil Rhodes promoted the colonisation of the region’s land, with British control over labour as well as precious metals and other mineral resources.

WikiMatrix

Tôi chỉ là một người trong số nhiều người, xã hội và văn hoá của tôi đã không thực sự dạy tôi rằng cá nhân tôi có bất cứ giá trị nào.

I was just one of many people, and my society and culture didn’t really teach me that I had any value as an individual.

LDS

Triều Tiên là xã hội quân sự hoá nhất trên thế giới, với tổng số 9.495.000 quân chính quy và dự bị, và nhân viên bán quân sự.

It is the country with the highest number of military and paramilitary personnel, with a total of 9,495,000 active, reserve, and paramilitary personnel.

WikiMatrix

Thực hiện sự hợp tác quốc tế trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế về kinh tế, xã hội, văn hoá và nhân đạo và khuyến khích phát triển sự tôn trọng các quyền của con người và các tự do cơ bản cho tất cả mọi người không phân biệt chủng tộc, nam nữ, ngôn ngữ hoặc tôn giáo; 4.

To achieve international co-operation in solving international problems of an economic, social, cultural, or humanitarian character, and in promoting and encouraging respect for human rights and for fundamental freedoms for all without distinction as to race, sex, language, or religion; and 4.

WikiMatrix

Sau khi Stalin chết và một giai đoạn lãnh đạo tập thể ngắn, một lãnh đạo mới Nikita Khrushchev lên án sự sùng bái cá nhân với Stalin và khởi động quá trình phi Stalin hoá.

After Stalin’s death and a short period of collective rule, the new leader Nikita Khrushchev denounced the cult of personality of Stalin and launched the policy of de-Stalinization.

WikiMatrix

Theo nhà nhân loại học Margaret Mead và nhà tâm lý học Albert Bandura, sự hỗn loạn có trong thiếu niên tại xã hội phương Tây có nguyên nhân văn hoá hơn là thể chất; họ thông báo rằng các xã hội nơi những phụ nữ trẻ tham gia vào hoạt động tình dục tự do không có sự hỗn loạn thiếu niên như vậy.

According to anthropologist Margaret Mead, the turmoil found in adolescence in Western society has a cultural rather than a physical cause; they reported that societies where young women engaged in free sexual activity had no such adolescent turmoil.

WikiMatrix

Và tôi nghĩ đó chính là câu trả lời cho tương lai vì vấn đề không phải là nhân rộng MỘT giải pháp mới; mà là tạo ra một cuộc cách mạng mới trong giáo dục, trong đó, con người sẽ tìm ra lối đi của riêng mình nhưng với sự giúp đỡ của một chương trình giảng dạy được cá nhân hoá.

And doing that, I think, is the answer to the future because it’s not about scaling a new solution; it’s about creating a movement in education in which people develop their own solutions, but with external support based on a personalized curriculum.

QED

Significant challenges face Prime Minister Sir Michael Somare, including gaining further investor confidence, continuing efforts to privatise government assets, and maintaining the support of members of Parliament.

WikiMatrix

Tuy nhiên, cùng với sự tự do hoá gần đây trong lĩnh vực này, một vài công ty viễn thông tư nhân đã xuất hiện gồm MTN, Cablenet, TelePassport, OTEnet Telecom và PrimeTel.

However, following deregulation of the sector, a few private telecommunications companies emerged, including MTN, Cablenet, OTEnet Telecom, Omega Telecom and PrimeTel.

WikiMatrix

Thời trang tóc có thể được xem là một khía cạnh của chải chuốt cá nhân, thời trang và mỹ phẩm, mặc dù thực tế, văn hoá và sự quan tâm phổ biến cũng ảnh hưởng đến kiểu tóc.

The fashioning of hair can be considered an aspect of personal grooming, fashion, and cosmetics, although practical, cultural, and popular considerations also influence some hairstyles.

WikiMatrix

Cựu thủ tướng Sir Mekere Morauta đã tìm cách tái lập tính toàn thể của các định chế nhà nước, ổn định đồng tiền tệ kina, tái lập sự ổn định của ngân sách quốc gia, tư nhân hoá các doanh nghiệp nhà nước thích hợp, và đảm bảo tình trạng hoà bình tại Bougainville sau thoả thuận năm 1997 chấm dứt tình trạng bất ổn đòi ly khai tại Bougainville.

Former Prime Minister Sir Mekere Morauta tried to restore integrity to state institutions, stabilise the kina, restore stability to the national budget, privatise public enterprises where appropriate, and ensure ongoing peace on Bougainville following the 1997 agreement which ended Bougainville’s secessionist unrest.

WikiMatrix

Wabi hiện tại bao hàm sự tinh giản hoá, tươi mát hoặc tĩnh lặng một cách mộc mạc, hoặc sự sang trọng được giảm bớt đi, và có thể sử dụng với cả đối tượng tự nhiên và nhân tạo.

Wabi now connotes rustic simplicity, freshness or quietness, and can be applied to both natural and human-made objects, or understated elegance.

WikiMatrix

Phòng Ban Trong Tiếng Tiếng Anh

Không cần thiết phải coi các phòng ban là trung tâm chi phí hoàn toàn.

It is not necessary to consider departments as outright cost centres.

WikiMatrix

Thay đổi tổ chức sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tất cả các phòng ban và nhân viên.

Organizational change directly affects all departments and employees.

WikiMatrix

Mười chín phòng ban của cơ sở bao gồm lụa, hàng may mặc, thảm và đồ chơi.

The establishment’s nineteen departments included silks, dress goods, carpets, and toys.

WikiMatrix

Duy trì hiệu suất tổng thể của công ty và đặc biệt là các phòng ban bên trong.

Maintaining the overall performance of the company and in particular the departments within.

WikiMatrix

Nhiều chức năng của nó được thực hiện bởi các phòng ban khác nhau mà nó được chia.

Its wide variety of functions were carried out by the different departments into which it was divided.

WikiMatrix

Điều này sẽ áp dụng cho mọi phòng ban.

This goes for every squad in every department.

OpenSubtitles2024.v3

Phòng ban trong doanh nghiệp khác, trường đại học hoặc cơ quan

Departments within other businesses, universities or institutions

support.google

Hãy nói với tôi là phòng ban của anh sẽ sẵn sảng để làm việc.

Just tell me your department will be ready for the launch.

OpenSubtitles2024.v3

Ngoài ra còn có các phòng ban chức năng khác: Công đoàn, Đoàn Thanh niên.

Besides this there are other functional offices, the Labour Union and the Youth Union.

WikiMatrix

Trưởng phòng Ban à, xin hãy thả họ đi.

Mr. Ban, please let them go.

OpenSubtitles2024.v3

Provence-Alpes-Côte d’Azur được chia thành sáu phòng ban.

Provence-Alpes-Côte d’Azur is divided into 6 departments.

WikiMatrix

Tính đến năm 2024, câu lạc bộ có khoảng 1000 thành viên và khoảng 55 đội trong ba phòng ban.

As of 2024, the club has approximately 1000 members and around 55 teams in three departments.

WikiMatrix

Đây, cái này, họ gọi là phòng ban ngày của ông ấy.

Now this, they call his day room.

OpenSubtitles2024.v3

Giờ làm việc của các phòng ban đôi khi có thể khác với phòng ban kinh doanh chính.

Their hours may sometimes differ from those of the main business.

support.google

Tất cả các Phòng, Ban sửa soạn bắt đầu lại toàn hệ Thống.

Prepare to reinitiate the system.

OpenSubtitles2024.v3

14 phòng ban này được giám sát bởi Quản trị viên thành phố.

These 14 departments are overseen by the City Administrator.

WikiMatrix

Make sure that you use a different name for the second business (also see “Departments”).

support.google

Tất cả phòng ban báo cáo hư hại cho phòng chỉ huy!

All stations, make damage report to Control.

OpenSubtitles2024.v3

Đây cũng nơi đặt văn phòng Hiệu trưởng và các phòng ban quản lý của đại học.

Here are the rectorate office and the central services of the university.

WikiMatrix

Đến năm 1877, nó đã mở rộng đến ba mươi phòng ban, cùng với nhiều chủng loại hàng hóa.

By 1877 it had expanded to thirty departments, carrying a wide variety of items.

WikiMatrix

Bạn quay trở lại căn phòng ban đầu.

You go back to that original room.

ted2024

Tất cả các Phòng, Ban.

All stations.

OpenSubtitles2024.v3

Phòng ban ngày của ông ta.

His day room.

OpenSubtitles2024.v3

Quỹ Khoa học Quốc gia được tổ chức thành 4 văn phòng, 7 ban, và Ủy ban Khoa học Quốc gia.

The NSF is broadly organized into four offices, seven directorates, and the National Science Board.

WikiMatrix

Năm 1789, các tỉnh của Pháp đã được dỡ bỏ và lãnh thổ được tổ chức thành các phòng ban.

In 1789, the provinces of France were dismantled and the territory was organised into departments.

WikiMatrix

Hoạch Định Trong Tiếng Tiếng Anh

* Hoạch định về trường hợp ngoại lệ.

* Plan on exceptions.

LDS

Hoạch định trước cho tương lai là điều khôn ngoan.

You are wise if you plan for the future.

jw2024

Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.

I even was a business consultant, doing strategies and tactics.

QED

Đảng của chúng ta có cần phải thích hợp với một nền kinh tế hoạch định không?

Do our parties have to fit into some planned economy?

OpenSubtitles2024.v3

và “Nhớ kỹ ngày của Đức Giê-hô-va khi hoạch định tương lai”.

and “Planning Ahead With Jehovah’s Day in Mind.”

jw2024

Nhưng có vẻ họ không nằm trong kế hoạch định trước.

But they’re not likely to be on your plan.

OpenSubtitles2024.v3

Hãy bắt đầu với các nhà hoạch định 20 văn hóa

Let’s start with the 20 culture makers

QED

Khôn ngoan trong việc hoạch định học vấn của bạn

Discernment in Planning Your Education

jw2024

7. (a) Theo Ma-thi-ơ 6:19-21, tại sao chúng ta nên hoạch định cho tương lai vĩnh cửu?

7. (a) According to Matthew 6:19-21, why should we look beyond the immediate future?

jw2024

Hoạch Định và Chuẩn Bị

Planning and Preparation

LDS

Hãy để Thánh Linh hướng dẫn chương trình hoạch định của các anh chị em.

Let the Spirit guide your planning.

LDS

Họ hoạch định công việc truyền giáo, lễ hôn phối trong đền thờ, và học vấn.

They plan for missions, temple marriages, and education.

LDS

Những hoạch định tương lai của chúng ta đã thay đổi ra sao?

How have our plans for the future changed?

jw2024

Trong phân đoạn của câu này, tôi sẽ hoạch định để giúp học sinh của mình:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Nếu số tiền bị thâm hụt, cả hai nên hoạch định kỹ để giảm bớt chi tiêu.

If you have a deficit, make specific plans to reduce your expenses.

jw2024

Hãy hoạch định những sinh hoạt mà giúp các em luôn ở gần với Thánh Linh của Chúa.

Plan activities that help you remain close to the Spirit of the Lord.

LDS

Hoạch định sẽ mất nhiều thời gian.

Planning takes time.

QED

Hoạch định cho muôn đời!

Plan for Eternity!

jw2024

Loại hội đồng gia đình này thường xảy ra mà không hoạch định trước.

This type of family council generally just happens.

LDS

” Hoạch định thực sự không tương thích với một xã hội và một nền kinh tế kinh doanh. ”

” Planning is actually incompatible with an entrepreneurial society and economy. “

QED

Các em có tất cả mọi thứ để sống theo, để hoạch định và để tin vào.

You have everything to live for and plan for and believe in.

LDS

Trong phân đoạn của câu thánh thư này, tôi sẽ hoạch định để giúp học viên của tôi:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Rồi tôi hoạch định để có một cuốn Kinh Thánh.

Then I put into action a plan to get a Bible.

jw2024

Họ đã hoạch định một lộ trình và quyết định cách thức sẽ cùng nhau làm việc.

They have planned a route and determined how they will work together.

LDS

Đưa Ra Trong Tiếng Tiếng Anh

Russell Ballard thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ đưa ra ba đề nghị sau đây:

Russell Ballard of the Quorum of the Twelve Apostles gives the following three suggestions:

LDS

Trưởng nhóm làm việc đưa ra một khuyến cáo trên hệ thống PatchGuard tiếp theo .

Led working group to make a recommendation on a PatchGuard follow-on .

EVBNews

Jaebeom đã đưa ra lời xin lỗi về sự việc trên.

Jaebeom issued an apology regarding this matter.

WikiMatrix

Tôi đã đưa ra quyết định, John.

I make my own choices, John.

OpenSubtitles2024.v3

Hãy cho tôi biết khi anh đưa ra bản án và tôi sẽ thực thi công lý.

Once you bring in your verdict, let me know and justice will be done.

OpenSubtitles2024.v3

Mai chúng tôi có thể đưa ra, rồi họ có thể chia sẻ nó trong ca trực trưa.

Which we can give in the morning, and then they can share it with the afternoon shift.

OpenSubtitles2024.v3

Đưa ra sự giải thích cần thiết.

Provide Needed Explanation.

jw2024

Lời khuyên nào ông sẽ đưa ra?

ted2024

Tuy nhiên, quyết định nhận vào lại là do ủy ban tư pháp trước kia đưa ra.

However, the decision to reinstate is made by the original judicial committee.

jw2024

Định nghĩa cơ bản của một xu hướng giá ban đầu được đưa ra bởi Lý thuyết Dow.

The basic definition of a price trend was originally put forward by Dow theory.

WikiMatrix

Tình huống nào đã khiến Chúa Giê-su phải đưa ra bằng chứng về lai lịch của mình?

What circumstances impelled Jesus to give evidence about his identity?

jw2024

Anh đã bảo ổng phải xóa em đi nếu không chúng ta sẽ đưa ra pháp luật.

He has to paint over you or we’ll take legal action.

OpenSubtitles2024.v3

“Báo chí độc lập có thể giúp đưa ra ánh sáng những vụ việc dễ bị ỉm đi.”

“Independent journalism could help expose abuses that otherwise would be swept under the carpet.”

hrw.org

Anh chỉ đưa ra ý kiến thôi mà.

I was just expressing an opinion.

OpenSubtitles2024.v3

Nó được đưa ra hoạt động cùng hạm đội vào ngày 31 tháng 7 năm 1913.

She was commissioned into the fleet on 31 July 1913.

WikiMatrix

Martha đã đưa ra một khởi đầu nhỏ, như thể cô nhớ một cái gì đó.

Martha gave a little start, as if she remembered something.

QED

Khi tôi đưa ra ý tưởng, nó tuyệt lắm mà.

When I came up with it, it was cool.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu chuẩn bị đưa ra lời buộc tội rất nghiêm trọng đấy.

That’s a serious accusation you’re about to make.

OpenSubtitles2024.v3

Đường hầm này đưa ra ngoài

OpenSubtitles2024.v3

Cô cần đưa ra một quyết định!

You have a decision to make!

OpenSubtitles2024.v3

Ngài đã đưa ra những chỉ thị rõ ràng về cách chúng ta nên xử sự.

He has given clear directives about how we should behave.

LDS

Sáu tiếng sau, tôi đã đưa ra bảng danh sách.

For the next 6 hour i came up with the list.

OpenSubtitles2024.v3

Các sứ đồ đã làm gì trong mấy tuần trước khi bị đưa ra Tòa Công Luận?

What had the apostles been doing during the weeks before they were brought before the Sanhedrin?

jw2024

Ngày 29 tháng 3 năm 1962, 1,179 người bị đưa ra xét xử vì phản bội.

On 29 March 1962, 1,179 men were put on trial for treason.

WikiMatrix

Tôi sẽ đưa ra một ví dụ.

I’ll give you an example.

QED

Cập nhật thông tin chi tiết về Phép Nhân Cách Hóa – Personification – Trong Tiếng Anh trên website Phauthuatthankinh.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!